歸附
quy phụ
Hán Việt: quy phụ · Pinyin: guī fù
Tổng quan
chuyển sự trung thành (sang tôn giáo khác, người cai trị khác, v.v.) | quy phục
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển sự trung thành (sang tôn giáo khác, người cai trị khác, v.v.) | quy phục
- Cihui quy phụ quy phụ ☆Theo về để xin nương tựa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歸向依附。《五代史平話.晉史.卷下》:「今有吐谷渾、兩突厥、渾契苾、沙陀等,各率部眾歸附。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原来不属于这一方面的投到这一方面来。
Eng
- CC-CEDICT to realign one's allegiance (to another religion, ruler etc)|to submit
- Cihui to realign one's allegiance (to another religion, ruler etc); to submit