归附

guī fùquy phụ

Hán Việt: quy phụ · Pinyin: guī fù

Tổng quan

sát nhập; quy phụ; quy vào; quy thuận

新华 · Tân Hoa Đại lục

原来不属于这一方面的投到这一方面来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歸向依附。《五代史平話.晉史.卷下》:「今有吐谷渾、兩突厥、渾契苾、沙陀等,各率部眾歸附。」

Cấu tạo: 歸 (quy) + 附 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sát nhập; quy vào; quy thuận
  • Biên soạn 歸附 guīfù v. submit to another's authority

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸向依附。《五代史平話.晉史.卷下》:「今有吐谷渾、兩突厥、渾契苾、沙陀等,各率部眾歸附。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原来不属于这一方面的投到这一方面来。

Eng

  • Cihui to realign one's allegiance (to another religion, ruler etc); to submit
  • Tần suất từ 歸附 guīfù v. submit to another's authority

Đức

  • Handedict sich jmdm. anschließen

other

  • Nguồn khác Theo về để xin nương tựa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

叛变 · 背离