归顺

guī shùnquy thuận

Hán Việt: quy thuận · Pinyin: guī shùn

Tổng quan

quy thuận; quy phục; quay đầu trở về

新华 · Tân Hoa Đại lục

归附顺从; 向敌对势力屈服。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歸附順從。《西遊記》第二二回:「取經人在此久矣,你怎麼還不歸順?」

Cấu tạo: 歸 (quy) + 順 (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ quy phục; quay đầu trở về
  • Biên soạn 歸順 uīshùn v. come over and pledge allegiance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸附順從。《西遊記》第二二回:「取經人在此久矣,你怎麼還不歸順?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 归附顺从; 向敌对势力屈服。

Eng

  • Cihui to surrender and pay allegiance to
  • Tần suất từ 歸順 uīshùn v. come over and pledge allegiance

Đức

  • Handedict Unterbreitung

other

  • Nguồn khác Vâng phục mà theo về

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

反叛 · 叛变