当世得失

dāng shì dé shīđương thế đắc thất

Hán Việt: đương thế đắc thất · Pinyin: dāng shì dé shī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

得失:指政治上的得志与失意。现世人们得意与挫败的不同境遇。

Cấu tạo: 當 (đương) + 世 (thế) + 得 (đắc) + 失 (thất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得失:指政治上的得志与失意。现世人们得意与挫败的不同境遇。

Từ liên quan

Gần nghĩa

得失荣枯 · 当世无双 · 得失相半 · 得失在人 · 得失参半 · 当世之冠 · 当世冠 · 得失成败