当世才度

dāng shì cái dùđương thế tài độ

Hán Việt: đương thế tài độ · Pinyin: dāng shì cái dù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

当世:当代,现世; 才:才华; 度:气度。当代具有才华气度的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

當代具有才識氣度的人。《三國志.卷九.魏書.曹休傳》:「肇有當世才度,為散騎常侍、屯騎校尉。」

Cấu tạo: 當 (đương) + 世 (thế) + 才 (tài) + 度 (độ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当世:当代,现世; 才:才华; 度:气度。当代具有才华气度的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

当世无双 · 当世之冠 · 当世冠 · 当世儒宗 · 当世才具 · 当世取舍 · 当世得失