當世無雙

dāng shì wú shuāng đương thế vô song

Hán Việt: đương thế vô song · Pinyin: dāng shì wú shuāng

Tổng quan

không ai sánh kịp trong thời đại của mình đương thời có một không hai; đương thời độc nhất vô nhị。首屈一指,當代獨一無二。

Cấu tạo: (đương) + (thế) + (vô) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ai sánh kịp trong thời đại của mình đương thời có một không hai; đương thời độc nhất vô nhị。首屈一指,當代獨一無二。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当代独一无二,首屈一指。

Eng

  • CC-CEDICT unequalled in his time
  • Cihui unequalled in his time