當之無愧

dāng zhī wú kuì đương chi vô quý

Hán Việt: đương chi vô quý · Pinyin: dāng zhī wú kuì

Tổng quan

hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ) | hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)

Cấu tạo: (đương) + (chi) + (vô) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ) | hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无愧:毫无愧色。当得起某种称号或荣誉,无须感到惭愧。
  • Tân Hoa Tự Điển 无愧毫无愧色。当得起某种称号或荣誉,无须感到惭愧。

Eng

  • CC-CEDICT fully deserving, without any reservations (idiom); entirely worthy (of a title, honor etc)
  • Cihui 當之無愧 āngzhīwúkuì f.e. fully deserve (a title/etc.); be worthy of