當場出彩
đương tràng xuất thải
Hán Việt: đương tràng xuất thải · Pinyin: dāng chǎng chū cǎi
Tổng quan
bị vạch mặt tại chỗ: bị lòi mặt ra ánh sáng/lộ tẩy tại chỗ/mất mặt tại chỗ
Nghĩa
Việt
- Cihui bị vạch mặt tại chỗ: bị lòi mặt ra ánh sáng/lộ tẩy tại chỗ/mất mặt tại chỗ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧戏表演杀伤时,用红色水涂沫,装做流血的样子,叫做出彩。比喻当着众人的面败露秘密或显出丑态。
Eng
- Cihui 當場出彩 āngchǎng chūcǎi v.p. 1. make a spectacle of oneself before a crowd 2. give the show away on the spot