录用

lù yònglục dụng

Hán Việt: lục dụng · Pinyin: lù yòng

Tổng quan

thu nhận; tuyển dụng (nhân viên). dựa theo tài năng mà thu nhận. 擇優錄用. tuyển chọn những người ưu tú để thu nhận

新华 · Tân Hoa Đại lục

收录(人员); 任用:量材~, 择优~; 采用:稿件~与否,应及时通知作者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

錄取人才,加以任用。南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「聖朝赦罪責功,棄瑕錄用,推赤心於天下,安反側於萬物。」宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「凡所擘劃利害,不問何人,小則隨事酬勞,大則量才錄用。」

Cấu tạo: 錄 (lục) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuê (nhân viên)
  • Cihui chấp nhận (bản thảo) để xuất bản
  • Biên soạn v. employ; take on; engage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錄取人才,加以任用。南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「聖朝赦罪責功,棄瑕錄用,推赤心於天下,安反側於萬物。」宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「凡所擘劃利害,不問何人,小則隨事酬勞,大則量才錄用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收录(人员); 任用:量材~, 择优~; 采用:稿件~与否,应及时通知作者。

Eng

  • Cihui to hire (an employee); to accept (a manuscript) for publication

Đức

  • Handedict Beschäftigung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

任用 · 拔取

Từ trái nghĩa

罢免