任用
nhâm dụng
Hán Việt: nhâm dụng · Pinyin: rèn yòng
Tổng quan
bổ nhiệm; uỷ nhiệm
委派人员担任职务:~贤能, ~得人。
委任。《荀子.成相》:「上壅蔽,失輔埶,任用讒夫不能制。」《漢書.卷六四上.嚴朱吾丘主父徐嚴終王賈傳.嚴助》:「唯助與壽王見任用,而助最先進。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Dùng tới. Giao phó chức vụ.; bổ nhiệm , phân công; nhâm dụng/nhậm dụng: phân công/chỉ định/bổ nhiệm/uỷ nhiệm; bổ nhiệm; uỷ nhiệm; chỉ định; bổ nhiệm; uỷ nhiệm
- Biên soạn v. appoint; assign to a post; employ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 委任。《荀子.成相》:「上壅蔽,失輔埶,任用讒夫不能制。」《漢書.卷六四上.嚴朱吾丘主父徐嚴終王賈傳.嚴助》:「唯助與壽王見任用,而助最先進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 委派人员担任职务:~贤能, ~得人。
Eng
- JMdict appointment
- JMdict employment
- Cihui to appoint; to assign
- Tần suất từ v. appoint; assign to a post; employ
Đức
- Handedict bestimmen, erstellen
ja
- JMdict 任用(にんよう)
other
- Nguồn khác Dùng tới. Giao phó chức vụ