任用
nhâm dụng
Hán Việt: nhâm dụng · Pinyin: rèn yòng
Tổng quan
bổ nhiệm | phân công ùng tới. Giao phó chức vụ. nhậm dụng nhậm dụng ☆Dùng tới. Giao phó chức vụ.
Nghĩa
Việt
- Cihui bổ nhiệm | phân công ùng tới. Giao phó chức vụ. nhậm dụng nhậm dụng ☆Dùng tới. Giao phó chức vụ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 委任。《荀子.成相》:「上壅蔽,失輔埶,任用讒夫不能制。」《漢書.卷六四上.嚴朱吾丘主父徐嚴終王賈傳.嚴助》:「唯助與壽王見任用,而助最先進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 委派人员担任职务:~贤能|~得人。
Eng
- CC-CEDICT to appoint|to assign
- Cihui to appoint; to assign
ja
- JMdict appointment|employment