拔取

bá qǔ bạt thủ

Hán Việt: bạt thủ · Pinyin: bá qǔ

Tổng quan

chọn ra | tuyển chọn và chiêu mộ | hái | kéo tuyển chọn; chọn dùng; sử dụng (người). 選擇錄取。

Cấu tạo: (bạt) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn ra | tuyển chọn và chiêu mộ | hái | kéo tuyển chọn; chọn dùng; sử dụng (người). 選擇錄取。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選拔、任用。如:「希望這一次的評選能夠拔取優秀的人才。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用拔的方式取出:~优盘丨软木塞~器;选择录用:~人才;获取;得到:~头筹。

Eng

  • CC-CEDICT to pick out|to select and recruit|to pluck|to pull
  • Cihui to pick out; to select and recruit; to pluck; to pull

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

录用 · 选取 · 选拔