形似
hình tự
Hán Việt: hình tự · Pinyin: xíng sì
Tổng quan
tương tự về hình dáng và diện mạo
Nghĩa
Việt
- Cihui tương tự về hình dáng và diện mạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形貌相似。《宋書.卷六七.謝靈運傳.史臣曰》:「相如巧為形似之言,班固長於情理之說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形式﹑外观相似。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形式﹑外观相似。
Eng
- CC-CEDICT similar in shape and appearance
- Cihui similar in shape and appearance