类似
loại tự
Hán Việt: loại tự · Pinyin: lèi sì
Tổng quan
tương tự; giống; na ná. tìm ra nguyên nhân của sự sai lầm, để tránh những sai lầm tương tự
大致相像找出犯错误的原因,避免再犯~的错误。
差不多,大致相似,或部分相等但非全等。如:「只要能切實抓住重點,所有類似的問題都能迎刃而解。」漢.王充《論衡.說日》:「月一旦夜行二萬六千里,與晨鳧飛,相類似也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tương tự
- Cihui tương đồng
- Biên soạn v. be similar to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 差不多,大致相似,或部分相等但非全等。如:「只要能切實抓住重點,所有類似的問題都能迎刃而解。」漢.王充《論衡.說日》:「月一旦夜行二萬六千里,與晨鳧飛,相類似也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大致相像找出犯错误的原因,避免再犯~的错误。
Eng
- JMdict resemblance
- JMdict similarity
- JMdict likeness
- JMdict analogy
- Cihui similar; analogous
Đức
- Handedict Gleichheit
ja
- JMdict 類似(るいじ)