相像

xiāng xiàng tương tượng

Hán Việt: tương tượng · Pinyin: xiāng xiàng

Tổng quan

giống nhau | tương tự | tương đồng

Cấu tạo: (tương) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống nhau | tương tự | tương đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有共同或相似之處。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「王三到也與鄭元和相像了,雖不打蓮花落,也在孤老院討飯喫。」《初刻拍案驚奇》卷二:「就是同父合母的兄弟、同胞雙生的兒子,道是相像得緊,畢竟仔細看來,自有些少不同去處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此有相似或共同之处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此有相似或共同之处。

Eng

  • CC-CEDICT to resemble one another|to be alike|similar
  • Cihui to resemble one another; to be alike; similar

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形似 · 相似 · 类似