形势逼人

xíng shì bī rénhình thế bức nhân

Hán Việt: hình thế bức nhân · Pinyin: xíng shì bī rén

Tổng quan

"chinese_explanation": "指形势发展很快,迫使人不得不更加努力。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指形势发展很快,迫使人不得不更加努力。

Cấu tạo: 形 (hình) + 勢 (thế) + 逼 (bức) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指形势发展很快,
  • Biên soạn 迫使人不得不更加努力。"}
  • Biên soạn the situation is pressing; the situation demands immediate action

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指形势发展很快,迫使人不得不更加努力。

Eng

  • Cihui 形勢逼人 íngshìbīrén f.e. the situation is pressing; the situation demands immediate action

Từ liên quan

Gần nghĩa

逼人太甚 · 形势严峻 · 形勢不利 · 形势的 · 逼人咄咄 · 形势之途 · 形势不稳 · 形势险要