形同虛設

xíng tóng xū shè hình đồng hư thiết

Hán Việt: hình đồng hư thiết · Pinyin: xíng tóng xū shè

Tổng quan

tồn tại trên danh nghĩa | chỉ là vỏ rỗng | vô dụng (thành ngữ)

Cấu tạo: (hình) + (đồng) + (hư) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tồn tại trên danh nghĩa | chỉ là vỏ rỗng | vô dụng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形式上存在,卻如同一個擺設,不起作用。如:「此處經常堆放垃圾,可知這個『請勿放置垃圾』的告示形同虛設。」

Eng

  • CC-CEDICT to exist in name only|empty shell|useless (idiom)
  • Cihui to exist in name only; empty shell; useless (idiom)