形式主义

xíng shì zhǔ yìhình thức chủ nghĩa

Hán Việt: hình thức chủ nghĩa · Pinyin: xíng shì zhǔ yì

Tổng quan

hình thức chủ nghĩa: bệnh hình thức/chủ nghĩa hình thức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.只重形式和现象不管内容和实质的思想方法和工作作风。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

只注重形式條件,而忽略內在實質精神的思想潮流。如:「如今社會形式主義倡行,大家多用權勢地位來衡量一個人的成功與否,這種觀念需要導正。」

Cấu tạo: 形 (hình) + 式 (thức) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chủ nghĩa hình thức (nghệ thuật)
  • Biên soạn 1. formalism 2. formality; act of just going through the motions

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.只重形式和现象不管内容和实质的思想方法和工作作风。
  • Kaggle Zh-Vi externalism

Eng

  • Cihui Formalism (art)

Đức

  • Handedict Bürokratie

Từ liên quan

Gần nghĩa

形式主义的 · 形式主义者 · 形式发票 · 形式逻辑 · 形式邏輯 · 形式上 · 形式化 · 形式的