形影相依
hình ảnh tương y
Hán Việt: hình ảnh tương y · Pinyin: xíng yǐng xiāng yī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容關係親密,無時無處不在一起。明.湯顯祖《紫釵記》第八齣:「娘和女俜仃可嗟,形影相依,怎生撇下?」也作「形影不離」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①指在孤寂的处境中相依相伴。②形容孤单无依。③互相依靠,紧密相连。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓在孤寂的处境中相依相伴。 2.形容孤单无依。 3.互相依靠﹐紧密相连。