形影相追

xíng yǐng xiāng zhuī hình ảnh tương truy

Hán Việt: hình ảnh tương truy · Pinyin: xíng yǐng xiāng zhuī

Tổng quan

Cấu tạo: (hình) + (ảnh) + (tương) + (truy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容關係親密,無時無處不在一起。唐.張說〈同趙侍御望歸舟〉詩:「形影相追高翥鳥,心腸併斷北風船。」也作「形影不離」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形:形体;影:身影;追:追随。像影子离不开形体一样,一刻也不分离。形容彼此关系密切。