形影相顧

xíng yǐng xiāng gù hình ảnh tương cố

Hán Việt: hình ảnh tương cố · Pinyin: xíng yǐng xiāng gù

Tổng quan

Cấu tạo: (hình) + (ảnh) + (tương) + (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容孤獨無依。《晉書.卷九八.桓溫傳》:「省之惋愕,不解所由,形影相顧,隕越無地。」宋.陸游〈與趙都大啟〉:「歲月不知其再周,形影相顧而自悼。」也作「形影相弔」。