形成邊狀

hình thành biên trạng

Hán Việt: hình thành biên trạng

Tổng quan

vành (bánh xe), bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia), gọng (kính), (hàng hải) mặt nước, (thiên văn học) quầng (mặt trời...), (thơ ca) cái vòng, vật hình tròn, vây bọc, viền xung quanh, cạp, làm vành

Cấu tạo: (hình) + (thành) + (biên) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vành (bánh xe), bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia), gọng (kính), (hàng hải) mặt nước, (thiên văn học) quầng (mặt trời...), (thơ ca) cái vòng, vật hình tròn, vây bọc, viền xung quanh, cạp, làm vành