形於辭色

xíng yú cí sè hình vu từ sắc

Hán Việt: hình vu từ sắc · Pinyin: xíng yú cí sè

Tổng quan

Cấu tạo: (hình) + (vu) + (từ) + (sắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內在的思想表現於言辭及神情上。《晉書.卷七三.庾亮傳》:「翼雅有大志,欲以滅胡平蜀為己任,言論慷慨,形於辭色。」也作「形於言色」。

Eng

  • Cihui 形於辭色 íngyúcísè f.e. show in one's words and expression