形象代言人

xíng xiàng dài yán rénhình tượng đại ngôn nhân

Hán Việt: hình tượng đại ngôn nhân · Pinyin: xíng xiàng dài yán rén

Tổng quan

đại sứ thương hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

以个人形象及影响力为某个领域、单位或产品等进行推介宣传的人,多为有一定知名度的公众人物:企业~, 公益活动~。

Cấu tạo: 形 (hình) + 象 (tượng) + 代 (đại) + 言 (ngôn) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gương mặt đại diện (của thương hiệu hoặc công ty)
  • Tần suất từ đại sứ thương hiệu , gương mặt đại diện (của thương hiệu hoặc công ty)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以个人形象及影响力为某个领域、单位或产品等进行推介宣传的人,多为有一定知名度的公众人物:企业~, 公益活动~。

Eng

  • Cihui (brand or organization) ambassador/face (of a brand or company)
  • Tần suất từ (brand or organization) ambassador/face (of a brand or company)

Từ liên quan

Gần nghĩa

言人人殊 · 形象大使 · 形象艺术 · 言人所不言 · 形象化描述 · 形象地说明 · 形象性表象 · 言人人同