形跡可疑

xíng jì kě yí hình tích khả nghi

Hán Việt: hình tích khả nghi · Pinyin: xíng jì kě yí

Tổng quan

Cấu tạo: (hình) + (tích) + (khả) + (nghi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的舉止、動作或態度令人起疑。《清史稿.卷四二二.王茂蔭傳》:「各處捕獲難民,指為形跡可疑,嚴訊楚毒。」《文明小史》第一五回:「看見有形跡可疑的,以及箱籠斤兩重大的,都要叫本人打開給他查驗。」

Eng

  • Cihui 形跡可疑 íngjìkěyí f.e. suspicious-looking