身体

shēn tǐthân thể

Hán Việt: thân thể · Pinyin: shēn tǐ

Tổng quan

* thân thể; cơ thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"身体"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人的軀體。《西遊記》第三○回:「真個身體輕盈,儀容嬌媚。」《老殘遊記》第三回:「身體甚是魁梧,相貌卻還仁厚。」 2.親自。如:「身體力行」。

Cấu tạo: 身 (thân) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 身體 hēntǐ n. 1. body 2. health

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的軀體。《西遊記》第三○回:「真個身體輕盈,儀容嬌媚。」《老殘遊記》第三回:「身體甚是魁梧,相貌卻還仁厚。」 2.親自。如:「身體力行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"身体"。

Eng

  • JMdict body
  • JMdict physical system
  • JMdict (the) person
  • Cihui the body; one's health

Đức

  • Handedict körperliche Verfassung

ja

  • JMdict 身体(しんたい)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung mình mẩy chân tay của một người
  • Nguồn khác »Thật hồn thật phách thận thân thể«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形骸 · 肉体 · 身材