宾主

bīn zhǔtân chủ

Hán Việt: tân chủ · Pinyin: bīn zhǔ

Tổng quan

khách và chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

客人和主人:~双方进行了友好的会谈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

賓客與主人。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「竊閔然不敏,敬執賓主之禮。」《儒林外史》第一回:「那人獨和王冕攜手進到屋裡,分賓主施禮坐下。」

Cấu tạo: 賓 (tân) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thấn chủ/tân chủ: khách và chủ; khách và chủ
  • Biên soạn 1. guest and host 2. secondary and principal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賓客與主人。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「竊閔然不敏,敬執賓主之禮。」《儒林外史》第一回:「那人獨和王冕攜手進到屋裡,分賓主施禮坐下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客人和主人:~双方进行了友好的会谈。

Eng

  • Cihui guest and host
  • Tần suất từ n. 1. guest and host 2. secondary and principal

Đức

  • Handedict Gast und Gastgeber

other

  • Nguồn khác Người khách tới nhà và người chủ nhà

Từ liên quan

Gần nghĩa

宾主尽欢 · 主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从