彩陶文化

thải đào văn hóa

Hán Việt: thải đào văn hóa

Tổng quan

nền văn hoá gốm màu; văn hoá Ngưỡng Thiều (là nền văn hoá thời đồ đá mới ở lưu vực sông Hoàng hà Trung quốc, vì phát hiện sớm nhất ở thôn Ngưỡng Thiều sông Thằng ở Hà Nam nên có tên này. Trong số di vật thường có đồ dùng bằng gốm có hoa văn màu, nên còn gọi là nền văn hoá gốm màu)。見(仰韶文化)。中國黃河流域新石器時代的一種文化,因最 早發現於河南澠池仰韶村而得名。遺物中常有帶彩色花紋的陶器,所以也曾稱為彩陶文化。

Cấu tạo: (thải) + (đào) + (văn) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nền văn hoá gốm màu; văn hoá Ngưỡng Thiều (là nền văn hoá thời đồ đá mới ở lưu vực sông Hoàng hà Trung quốc, vì phát hiện sớm nhất ở thôn Ngưỡng Thiều sông Thằng ở Hà Nam nên có tên này. Trong số di vật thường có đồ dùng bằng gốm có hoa văn màu, nên còn gọi là nền văn hoá gốm màu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國華北地區新石器時代的文化。距今約五千至七千年,分布於中原和甘肅一帶。出土的陶器表面光滑,有紅、黑色彩紋,故稱為「彩陶文化」。又因最早在河南省澠池縣仰韶村發現,故也稱為「仰韶文化」。

Eng

  • Cihui 彩陶文化 ǎitáo Wénhuà n. Painted-Pottery Culture