彰善癉惡

zhāng shàn dàn è chương thiện đản ác

Hán Việt: chương thiện đản ác · Pinyin: zhāng shàn dàn è

Tổng quan

phân biệt thiện ác (thành ngữ) | đề cao đức hạnh và lên án điều ác | khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu

Cấu tạo: (chương) + (thiện) + (đản) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân biệt thiện ác (thành ngữ) | đề cao đức hạnh và lên án điều ác | khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彰:表明、显扬;瘅:憎恨。表扬好的,斥责恶的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表彰美善﹐憎恨邪恶。
  • Tân Hoa Tự Điển 彰表明、显扬;瘅憎恨。表扬好的,斥责恶的。

Eng

  • CC-CEDICT to distinguish good and evil (idiom); to uphold virtue and condemn evil|to praise good and expose vice
  • Cihui 彰善癉惡 hāngshàndàn'è f.e. praise good and hate evil