彰善癉惡
chương thiện đản ác
Hán Việt: chương thiện đản ác · Pinyin: zhāng shàn dàn è
Tổng quan
phân biệt thiện ác (thành ngữ) | đề cao đức hạnh và lên án điều ác | khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu
Nghĩa
Việt
- Cihui phân biệt thiện ác (thành ngữ) | đề cao đức hạnh và lên án điều ác | khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 癉,憎恨。彰善癉惡指表揚好的,憎恨壞的。《書經.畢命》:「彰善癉惡,樹之風聲。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「諸侯建邦,各有國史,彰善癉惡,樹之風聲。」也作「癉惡彰善」。
Eng
- CC-CEDICT to distinguish good and evil (idiom); to uphold virtue and condemn evil|to praise good and expose vice
- Cihui 彰善癉惡 hāngshàndàn'è f.e. praise good and hate evil