彰明較著

zhāng míng jiào zhù chương minh giác trứ

Hán Việt: chương minh giác trứ · Pinyin: zhāng míng jiào zhù

Tổng quan

rõ ràng | rõ rệt mà ai cũng thấy hai năm rõ mười; rõ như ban ngày。非常明顯,容易看清(較:明顯)。

Cấu tạo: (chương) + (minh) + (giác) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng | rõ rệt mà ai cũng thấy hai năm rõ mười; rõ như ban ngày。非常明顯,容易看清(較:明顯)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 較,明顯。彰明較著形容非常顯明。《史記.卷六一.伯夷傳》:「盜蹠日殺不辜,肝人之肉,暴戾恣睢,聚黨數千人橫行天下,竟以壽終。是遵何德哉?此其尤大彰明較著者也。」也作「彰明昭著」。

Eng

  • CC-CEDICT obvious|clear for all to see
  • Cihui obvious; clear for all to see