彰明較著
chương minh giác trứ
Hán Việt: chương minh giác trứ · Pinyin: zhāng míng jiào zhù
Tổng quan
rõ ràng | rõ rệt mà ai cũng thấy hai năm rõ mười; rõ như ban ngày。非常明顯,容易看清(較:明顯)。
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng | rõ rệt mà ai cũng thấy hai năm rõ mười; rõ như ban ngày。非常明顯,容易看清(較:明顯)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彰、明、较、著:都是明显的意思。指事情或道理极其明显,很容易看清。
- Tân Hoa Tự Điển 彰、明、较、著都是明显的意思。指事情或道理极其明显,很容易看清。
Eng
- CC-CEDICT obvious|clear for all to see
- Cihui obvious; clear for all to see