影迹
ảnh tích
Hán Việt: ảnh tích · Pinyin: yǐng jì
Tổng quan
1.踪影; 痕迹。
蹤影、痕跡。《宋書.卷六七.謝靈運傳》:「據左史之攸徵,胡影跡之可量。」《水滸傳》第一○三回:「閉門鬧了兩日,家至戶到,逐一挨查,並無影跡。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dấu vết
- Biên soạn track; trace
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.踪影; 痕迹。
Eng
- Cihui 影跡 ǐngjì n. track; trace