足迹

zú jìtúc tích

Hán Việt: túc tích · Pinyin: zú jì

Tổng quan

dấu chân; vết chân. trên mọi miền của tổ quốc đều có dấu chân của những nhà thăm dò (địa chất)

新华 · Tân Hoa Đại lục

脚印烈士的足迹, 足急至。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.腳踏過的痕跡。如:「雪地上留下人們的足跡。」也稱為「腳印」。 2.行蹤所到的地方。《莊子.胠篋》:「足跡接乎諸侯之境,車軌結乎千里之外。」漢.桓寬《鹽鐵論.誅秦》:「立帝號,朝四夷,舟車所通,足跡所及,靡不畢至。」

Cấu tạo: 足 (túc) + 跡 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 祖國各個角落都有勘探隊員的足跡。
  • Biên soạn 足跡 zújì* n. 1. footprint; track 2. whereabouts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腳踏過的痕跡。如:「雪地上留下人們的足跡。」也稱為「腳印」。 2.行蹤所到的地方。《莊子.胠篋》:「足跡接乎諸侯之境,車軌結乎千里之外。」漢.桓寬《鹽鐵論.誅秦》:「立帝號,朝四夷,舟車所通,足跡所及,靡不畢至。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脚印烈士的足迹, 足急至。

Eng

  • JMdict footprints
  • JMdict record of page visitors (e.g. in social networking sites)
  • Cihui footprint; track; spoor

Đức

  • Handedict Spur

ja

  • JMdict 足跡(あしあと)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

脚印 · 脚迹 · 行踪