徹底徵募

triệt để trưng mộ

Hán Việt: triệt để trưng mộ

Tổng quan

sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp, sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết), (thực vật học) sự vét sạch (người ra mặt trận; hàng trong kho...)

Cấu tạo: (triệt) + (để) + (trưng) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp, sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết), (thực vật học) sự vét sạch (người ra mặt trận; hàng trong kho...)