徹底檢查
triệt để kiểm tra
Hán Việt: triệt để kiểm tra
Tổng quan
cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận, cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu, bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề), vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai), đi chào hàng sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp, sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết), (thực vật học) sự vét sạch (người ra mặt trận; hàng trong kho...)
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận, cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu, bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề), vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai), đi chào hàng sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp, sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người k…