彼倡此和
bỉ xướng thử hòa
Hán Việt: bỉ xướng thử hòa · Pinyin: bǐ chàng cǐ hè
Tổng quan
hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
Nghĩa
Việt
- Cihui hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 那邊提倡,這邊呼應。《明史.卷二○七.劉世龍傳》:「仕者日壞於上,學者日壞於下,彼倡此和,靡然成風。」也作「彼唱此和」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和:附和;应和。比喻一方倡导,别一方效法;或互相配合,彼此呼应。
- Tân Hoa Tự Điển 和附和;应和。比喻一方倡导,别一方效法;或互相配合,彼此呼应。
Eng
- CC-CEDICT to chorus sb else's lead (idiom); to chime in in agreement
- Cihui to chorus sb else's lead (idiom); to chime in in agreement