往外看的
vãng ngoại khán đích
Hán Việt: vãng ngoại khán đích
Tổng quan
sự giám thị; sự giám sát; sự canh gác, sự canh phòng; sự đề phòng; sự coi chừng, người gác, người đứng canh; đội gác; tàu đứng gác, trạm gác, nơi đứng để canh phòng, tiền đồ, triển vọng, việc riêng, cảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui sự giám thị; sự giám sát; sự canh gác, sự canh phòng; sự đề phòng; sự coi chừng, người gác, người đứng canh; đội gác; tàu đứng gác, trạm gác, nơi đứng để canh phòng, tiền đồ, triển vọng, việc riêng, cảnh