往昔

wǎng xīvãng tích

Hán Việt: vãng tích · Pinyin: wǎng xī

Tổng quan

trước kia; xưa kia; năm xưa. 一如往昔 tất cả như xưa; hoàn toàn như xưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

从前:一如~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以前、從前。《文選.張衡.西京賦》:「美往昔之松喬,要羨門乎天路。」《聊齋志異.卷七.小翠》:「我今回憶往昔,都如夢寐,何也?」

Cấu tạo: 往 (vãng) + 昔 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ngày xưa. Lúc trước.; (Ê,cốt) ngày xưa, thuở xưa già, già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện, lên... tuổi, thọ, cũ, nát, rách, cổ, thân mến (để gọi), xưa, ngày xưa, đông bán cầu, người bám như đỉa, (từ lóng) bất cứ cái gì, (từ lóng) nghỉ rất thoải mái, (xem) bone, cái thân này, cái thân già này, of old xưa, ngày xưa; gày xưa. Lúc trước.; quá khứ; trước kia; xưa kia; năm xưa. 一如往昔 tất cả như xưa; hoàn toàn như xưa.; hồi ức; chuyện xưa; trước kia; xưa kia; năm xưa
  • Biên soạn in former days

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以前、從前。《文選.張衡.西京賦》:「美往昔之松喬,要羨門乎天路。」《聊齋志異.卷七.小翠》:「我今回憶往昔,都如夢寐,何也?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从前:一如~。
  • Kaggle Zh-Vi langsyne

Eng

  • JMdict ancient times
  • Cihui the past
  • Tần suất từ n. in former days

Đức

  • Handedict Vergangenheit

ja

  • JMdict 往昔(おうせき)

other

  • Nguồn khác Ngày xưa. Lúc trước

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

未来 · 目前