未来

wèi láivị lai

Hán Việt: vị lai · Pinyin: wèi lái

Tổng quan

thời gian tới; sau này; mai sau; ngày sau. trong hai mươi bốn giờ tới sẽ có mưa bão.; tương lai. 幸福的未來 tương lai hạnh phúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没有到来; 不来。 2.谓尚未发生。 3.佛教语。指来生,来世。 4.将来。 5.指将来的光景。 6.即将到来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將來。相對於現在、過去而言。《大宋宣和遺事.元集》:「聞得華山陳希夷先生名搏,表德圖南的,精於數學,預知未來之事。」《初刻拍案驚奇》卷五:「當時有一個女巫,專能說未來事情,頗有應驗。」

Cấu tạo: 未 (vị) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn future; time to come

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將來。相對於現在、過去而言。《大宋宣和遺事.元集》:「聞得華山陳希夷先生名搏,表德圖南的,精於數學,預知未來之事。」《初刻拍案驚奇》卷五:「當時有一個女巫,專能說未來事情,頗有應驗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有到来; 不来。 2.谓尚未发生。 3.佛教语。指来生,来世。 4.将来。 5.指将来的光景。 6.即将到来。
  • Kaggle Zh-Vi by-and-by

Eng

  • JMdict (distant) future
  • JMdict future existence
  • JMdict world beyond the grave
  • JMdict the world to come
  • JMdict future (tense)
  • Cihui future; tomorrow; 个; approaching; coming; pending

Đức

  • Handedict Zukunft, Futur

ja

  • JMdict 未来(みらい)

other

  • Nguồn khác Chưa lại. Chỉ các sự việc chưa xảy tới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

他日 · 将来 · 異日

Từ trái nghĩa

从前 · 已往 · 異日 · 往昔 · 过去