征兵制度

zhēng bīng zhì dùtrưng binh chế độ

Hán Việt: trưng binh chế độ · Pinyin: zhēng bīng zhì dù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種兵制。指軍隊兵員由全國役男所徵調的兵制。相對於募兵制而言,實施徵兵制度的國家中,入伍服役是一種公民義務。

Cấu tạo: 徵 (trưng) + 兵 (binh) + 制 (chế) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghĩa vụ quân sự

Đức

  • Handedict Wehrpflicht (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

制度化 · 制度的 · 制度化的 · 制度学派 · 制度改革 · 征兵体检 · 制度性术语 · 制度经济学