徵名責實

zhēng míng zé shí trưng danh trách thật

Hán Việt: trưng danh trách thật · Pinyin: zhēng míng zé shí

Tổng quan

tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ) | đánh giá sự việc qua bề ngoài

Cấu tạo: (trưng) + (danh) + (trách) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ) | đánh giá sự việc qua bề ngoài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指考察其名以求其实,就其言而观其行,以求名实相符。亦作“循名责实”。
  • Tân Hoa Tự Điển 指考察其名以求其实,就其言而观其行,以求名实相符。亦作循名责实”。

Eng

  • CC-CEDICT to seek out the real nature based on the name (idiom); to judge sth at face value
  • Cihui to seek out the real nature based on the name (idiom); to judge sth at face value