征討

zhēng tǎo chinh thảo

Hán Việt: chinh thảo · Pinyin: zhēng tǎo

Tổng quan

chinh phạt, đi đánh dẹp em binh dẹp yên kẻ làm loạn. chinh thảo chinh thảo ☆Đem binh dẹp yên kẻ làm loạn. chinh phạt; đánh dẹp; xuất binh đánh dẹp。出兵討伐。

Cấu tạo: (chinh) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chinh thảo chinh thảo ☆Đem binh dẹp yên kẻ làm loạn.
  • Cihui chinh phạt, đi đánh dẹp em binh dẹp yên kẻ làm loạn. chinh thảo chinh thảo ☆Đem binh dẹp yên kẻ làm loạn. chinh phạt; đánh dẹp; xuất binh đánh dẹp。出兵討伐。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出兵討伐。《國語.周語上》:「有攻伐之兵,有征討之備,有威讓之令,有文告之辭。」《文選.孫楚.為石仲容與孫皓書》:「征討暴亂,克寧區夏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出兵讨伐奉命征讨|征讨连年,士卒疲敝。

Eng

  • CC-CEDICT to go on a punitive expedition
  • Cihui to go on a punitive expedition

ja

  • JMdict subjugation|conquest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伐罪 · 讨伐