征讨

zhēng tǎochinh thảo

Hán Việt: chinh thảo · Pinyin: zhēng tǎo

Tổng quan

Hán Việt: CHINH, TRƯNG THẢO chinh phạt; đánh dẹp; xuất binh đánh dẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

出兵讨伐奉命征讨, 征讨连年,士卒疲敝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出兵討伐。《國語.周語上》:「有攻伐之兵,有征討之備,有威讓之令,有文告之辭。」《文選.孫楚.為石仲容與孫皓書》:「征討暴亂,克寧區夏。」

Cấu tạo: 征 (chinh) + 討 (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đánh dẹp; xuất binh đánh dẹp
  • Biên soạn 征討 hēngtǎo* v. mount a punitive expedition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出兵討伐。《國語.周語上》:「有攻伐之兵,有征討之備,有威讓之令,有文告之辭。」《文選.孫楚.為石仲容與孫皓書》:「征討暴亂,克寧區夏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出兵讨伐奉命征讨, 征讨连年,士卒疲敝。

Eng

  • JMdict subjugation
  • JMdict conquest
  • Cihui to go on a punitive expedition
  • Tần suất từ 征討 hēngtǎo* v. mount a punitive expedition

Đức

  • Handedict auf eine Strafexpedition gehen

ja

  • JMdict 征討(せいとう)

other

  • Nguồn khác Đem binh dẹp yên kẻ làm loạn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伐罪 · 讨伐