待人处世

đãi nhân xử thế

Hán Việt: đãi nhân xử thế

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

與人往來相處。如:「老師不僅教授我們豐富的知識,亦教導我們待人處世的道理。」

Cấu tạo: 待 (đãi) + 人 (nhân) + 處 (xử) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đối nhân xử thế
  • Biên soạn the way one gets along with people

Eng

  • Cihui 待人處世 àirénchǔshì f.e. the way one gets along with people
  • Tần suất từ f.e. the way one gets along with people

Từ liên quan

Gần nghĩa

待人接物 · 处世之道 · 处世原则 · 待人太刻 · 待人如友 · 处世方正 · 处世立身 · 待人之道