待人接物

dài rén jiē wùđãi nhân tiếp vật

Hán Việt: đãi nhân tiếp vật · Pinyin: dài rén jiē wù

Tổng quan

cách đối xử với người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

物:人物,人们。指跟别人往来接触。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

處理人際關係與事務。《朱子語類.卷二七.論語.里仁篇下》:「且看論語,如鄉黨等處,待人接物,千頭萬狀,是多少般!聖人只是這一個道理做出去。」

Cấu tạo: 待 (đãi) + 人 (nhân) + 接 (tiếp) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đối nhân tiếp vật
  • VietPhrases đối xử với mọi người; xử sự
  • Biên soạn 1. the way one treats people 2. one's personality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處理人際關係與事務。《朱子語類.卷二七.論語.里仁篇下》:「且看論語,如鄉黨等處,待人接物,千頭萬狀,是多少般!聖人只是這一個道理做出去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物:人物,人们。指跟别人往来接触。

Eng

  • Cihui 待人接物 àirénjiēwù f.e. 1. the way one treats people 2. one's personality

Đức

  • Handedict die Haltung gegenüber den Mitmenschen

Từ liên quan

Gần nghĩa

待人太刻 · 待人如友 · 接物利生 · 接物鏡 · 接物镜 · 待人之道 · 待人以宽 · 待人以诚