待价藏珠

dài jià cáng zhūđãi giá tàng châu

Hán Việt: đãi giá tàng châu · Pinyin: dài jià cáng zhū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

珍藏明珠,以待高价。比喻有真才实学,等待受人赏识而用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻具有真才實學的人,等待被人賞識任用。《群音類選.卷八.玉玦記.別妻求試》:「待價藏珠未可輕,一朝持獻明庭。」

Cấu tạo: 待 (đãi) + 價 (giá) + 藏 (tàng) + 珠 (châu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珍藏明珠,以待高价。比喻有真才实学,等待受人赏识而用。

Từ liên quan

Gần nghĩa

待价而沽 · 待價而沽