待兔守株

dài tù shǒu zhū đãi thỏ thủ chu

Hán Việt: đãi thỏ thủ chu · Pinyin: dài tù shǒu zhū

Tổng quan

Cấu tạo: (đãi) + (thỏ) + (thủ) + (chu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「守株待兔」。見「守株待兔」條。01.宋.張君房〈雲笈七籤序〉:「刻舟求劍,體貌何殊;待兔守株,旨意寧遠?」02.清.趙翼〈舟發 陽詩〉:「試與順風人,回看風力矯。嗟彼阻風者,待兔守株老。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻墨守成规不知变通或妄想不劳而获,坐享其成。同“守株待兔”
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻墨守成规不知变通或妄想不劳而获,坐享其成。同守株待兔”