待字閨中
đãi tự khuê trung
Hán Việt: đãi tự khuê trung · Pinyin: dài zì guī zhōng
Tổng quan
khuê nữ
Nghĩa
Việt
- Cihui khuê nữ
- Cihui khuê nữ。指女子未嫁。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.曲禮上》:「女子許嫁,笄而字。」古代女子成年許嫁才能命字,「待字閨中」即稱女子未有婚嫁之約。清.梁紹壬《兩般秋雨盦隨筆.卷一.方子雲詩》:「宛如待字閨中女,知有團圞在後頭。」
Eng
- Cihui 待字閨中 àizìguīzhōng f.e. not betrothed yet (of a girl); One's daughter is still unmarried.