待时守分

dài shí shǒu fènđãi thì thủ phân

Hán Việt: đãi thì thủ phân · Pinyin: dài shí shǒu fèn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

待:等待; 时:时机; 分:本分。为了等待好的时机而暂时安分守己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

等待時機而暫時安守本分。元.關漢卿《裴度還帶》第一折:「想喒人不得志呵,當以待時守分,何日是我那發跡的時節也呵!」

Cấu tạo: 待 (đãi) + 時 (thì) + 守 (thủ) + 分 (phân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 待:等待; 时:时机; 分:本分。为了等待好的时机而暂时安分守己。

Từ liên quan

Gần nghĩa

待时而动 · 待時而動 · 守分安命 · 待时而举 · 守分安常 · 守分/份