待月西廂

dài yuè xī xiāng đãi nguyệt tây sương

Hán Việt: đãi nguyệt tây sương · Pinyin: dài yuè xī xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (đãi) + (nguyệt) + 西 (tây) + (sương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐張生見崔鶯鶯容貌動人,為之傾心,作〈春詞〉二首贈之,崔氏回詩曰:「待月西廂下,迎風戶半開。拂牆花影動,疑是玉人來。」後二人果於月圓之夜,於西廂房中相見。典出唐.元稹《鶯鶯傳》。比喻青年男女相通私情,密約幽會。元.鄭光祖《㑳梅香》第三折:「你吵鬧起花燭洞房,自支吾待月西廂。」

Eng

  • Cihui 待月西廂 àiyuèxīxiāng f.e. wait for one's lover in the night