待机而动

đãi ki nhi động

Hán Việt: đãi ki nhi động

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

等待適當的時機而付諸行動。如:「他已做好萬全的準備,如今只是待機而動。」《民國演義》第一四六回:「吳佩孚因川中局勢穩定,認為時機未至,一面令他待機而動,一面令人暗地運動劉成勛部下的健將鄧錫侯、陳國棟,和楊森聯絡,共倒劉成勛。」也作「俟機而動」。

Cấu tạo: 待 (đãi) + 機 (ki) + 而 (nhi) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chờ thời cơ hành động
  • Biên soạn 待機而動 àijī'érdòng f.e. wait for one's opportunity; wait for an opportune moment to act

Eng

  • Cihui 待機而動 àijī'érdòng f.e. wait for one's opportunity; wait for an opportune moment to act

Từ liên quan

Gần nghĩa

待机再举 · 待机模式 · 待机状态 · 待机而起